Google+
Trang chủ Gửi bài viết cho GameSao
Go
Tin Mới:

1/ RA MẮT 03 BỘ TRANG PHỤC MỚI

03 bộ trang phục mang phong cách Halloween 2017 – Death Swon - sẽ xuất hiện ở bản cập nhật 7.21 gồm Katarina, Viktor và Zed.

Death Sworn Katarina

Death Sworn Viktor

Death Sworn Zed

2/ CÂN BẰNG SỨC MẠNH TƯỚNG VÀ TRANG BỊ

  • STVL tăng từ 60.378 lên 68.38.
  • Giáp tăng từ 24.384 lên 33.38.

  Khát Máu/ Nợ Máu (W)

  • Sát thương tăng từ 45/80/115/150/185 lên 50/85/120/155/190.

  Lưỡi Gươm Lưu Đày (E)

  • Sát thương tăng từ 70/110/150/190/230 lên 75/115/155/195/235.

  • Lượng máu tăng từ  514.4 (+80 mỗi cấp) lên 526.4 (+92 mỗi cấp).

  • Giáp tăng từ 26.38 lên 31.38.
  • Lượng máu tăng từ 587.8 (+85 mỗi cấp) lên 592.8 (+90 mỗi cấp).

  • Giáp tăng từ 24.38 lên 44.38.

  • STVL tăng từ 53.384 lên 61.38.
  • Giáp tăng từ 23.544 lên 21.54.

  • Lượng máu tăng từ 467.6 (+70 mỗi cấp) lên 479.6 (+82 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 511.68 (+76 mỗi cấp) lên 523.68 (+88 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 76 lên 88.
  • Giáp tăng từ 21.212 lên 30.21.

  • Lượng máu tăng từ 550 (+80 mỗi cấp) lên 562 (+ 92 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 540 (+80 mỗi cấp) lên 552 (+92 mỗi cấp).

  Cát Càn Quét (Q)

  • Sát thương giảm từ 70/100/130/160/190 xuống 70/95/120/145/170.

  • Giáp tăng từ 25 lên 34.

  • Giáp tăng từ 24.38 lên 44.38.

  • Lượng máu tăng từ 507.68 (+76 mỗi cấp) lên 519.88 (+88 mỗi cấp).

  • Lớp giáp tăng từ 26.72 lên 46.72.

  Nấp Sau Ta (W)

  • Lượng giáp/kháng phép tăng từ 15/17.5/20/22.5/25 lên 17.5/20/22.5/25/27.5.

  • STVL tăng từ 53.66 (+22.88 mỗi cấp) lên 61.66 (+31.88 mỗi cấp).

  Đá Quét Chiến Thuật (W)

  • Sát thương tăng từ 65/95/125/155/185 lên 70/100/130/160/190.

  Bắn Dây Móc (E)

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 lên 75/120/175/210/255.

  • Lượng máu tăng từ 525 (+75 mỗi cấp) lên 537 (+87 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 61.156 lên 69.16.
  • Giáp tăng từ 28.88 lên 37.88.

  • STVL tăng từ 55 lên 63.
  • Giáp tăng từ 23.38 lên 32.38.

  Bom Phốt Pho (Q)

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 lên 75/120/165/210/255.

  • STVL tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp tăng từ 30 lên 39.

  • Lượng máu tăng từ 589.2 (+90 mỗi cấp) lên 594.2 (+95 mỗi cấp).
  • Giáp tăng từ 26.048 lên 31.05.

  • STVL tăng từ 55.8 lên 63.8.
  • Giáp tăng từ 25.544 lên 34.54.

  Rìu Xoay (Q)

  • Sát thương tăng từ 30/35/40/45/50 lên 35/40/45/50/55.

  Dạt Ra (E)

  • Sát thương tăng từ 70/105/140/175/210 lên 75/110/145/180/215.

  • Giáp tăng từ 26.88 lên 35.88.

  • Giáp tăng từ 27 lên 32.
  • Lượng máu tăng từ 580 (+80 mỗi cấp) lên 585 (+85 mỗi cấp).

  Động Cơ Z Cộng Hưởng (Nội tại)

  • (Hiệu ứng mới) "Sất thương gấp đôi lên quái vật."

  • Giáp tăng từ 22.128 lên 27.13.
  • Lượng máu tăng từ 529.4 (+80 mỗi cấp) lên 534.4 (+85 mỗi cấp).

  • Giáp tăng từ 28 lên 37.

  Gai Căm Hận (Q)

  • Năng lượng tiêu hao tăng từ 40/45/50/55/60 lên 55/60/65/70/75.

  • STVL tăng từ 55.66 lên 63.66.
  • Giáp tăng từ 21.88 lên 30.88.

  • Giáp tăng từ 20.88 lên 29.88.

  • STVL tăng từ 60 lên 68.
  • Giáp tăng tư 24 lên 33.

  Lao Tới (Q)

  • Sát thương tăng từ 65/75/85/95/105 lên 70/80/90/100/110.

  • Lượng máu tăng từ 558.48 (+86 mỗi cấp) lên 570.48 (+98 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 550 (+100 mỗi cấp) lên 562 (+112 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp tăng từ 26 lên 35.

  • STVL tăng từ 57.88 lên 65.88.
  • Giáp tăng từ 27.536 lên 35.54.

  • STVL (dạng Tí Nị) tăng từ 51 lên 59.
  • Giáp (dạng Tí Nị) tăng từ 23 lên 32.
  • STVL (dạng Khổng Lồ) tăng từ 57 lên 65.
  • Giáp (dạng Khổng Lồ) tăng từ 26.5 lên 35.5.

  • Lượng giáp tăng từ 26.05 lên 35.05.

  • STVL tăng từ 60.83 lên 68.83.
  • Lượng giáp tăng từ 24.376 lên 33.38.

  • STVL tăng từ 58 lên 66.
  • Giáp tăng từ 24.376 lên 33.38.

  Càn Quét (Q)

  • Sát thương tăng từ 50/85/120/155/190 to 55/90/125/160/195

  Vó Ngựa Hủy Diệt (E)

  • Sát thương nhỏ nhất tăng từ 40/75/110/145/180 lên 45/80/115/150/185.
  • Sát thương lớn nhất tăng từ 80/150/220/290/360 lên 90/160/230/300/370

  • Lượng máu tăng từ 476 (+75 mỗi cấp) lên 488 (+87 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 60 lên 68.
  • Giáp tăng từ 26 lên 35.

  • STVL tăng từ 61.544 lên 69.54.
  • Giáp tăng từ 25.3 lên 34.3.

  • Lượng giáp tăng từ 22 lên 27.
  • Lượng máu tăng từ 580 (+90 mỗi cấp) lên 585 (+95 mỗi cấp).

  • Giáp tăng từ 19.384 lên 28.38.

  • STVL tăng từ 55.712 lên 63.71.
  • Giáp tăng từ 29 lên 38.

  Giáng Long Kích (Q)

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 lên 75/120/165/210/255.

  • STVL tăng từ 61.97 lên 69.97.
  • Giáp tăng từ 27.04 lên 36.04.

  Nhảy và Nện (Q)

  • Sát thương tăng từ 70/110/150/190/230 lên 75/115/155/195/235.

  Phản Công (E)

  • Sát thương nhỏ nhất tăng từ 50/75/100/125/150 lên 55/80/105/130/155.

  • STVL tăng từ 50.78 lên 58.38.
  • Giáp tăng từ 22.38 lên 27.38.
  • Máu tăng từ 571.2 (+90 mỗi cấp) lên 576.2 (+95 mỗi cấp).

  Chỉ Thiên! (Q)

  • Sát thương tăng từ 35/70/105/140/175 lên 40/75/110/145/180.

  Cầu Sấm (Q)

  • Sát thương tăng từ 70/120/170/220/270 lên 75/125/175/225/275.

  • STVL tăng từ 53 lên 61.
  • Giáp tăng từ 20 lên 29.

  • STVL tăng từ 58.46 lên 66.46.
  • Lượng giáp tăng từ 22.88 lên 31.88.

  • STVL tăng từ 63 lên 71.
  • Lượng giáp tăng từ 19.012 lên 28.01.

  • Lượng máu tăng từ 522.44 (+83 mỗi cấp) lên 534.44 (+95 mỗi cấp).

 Karthus

  • Lượng máu tăng từ 516 (+75 mỗi cấp) lên 528 (+87 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 564.04 (+78 mỗi cấp) lên 576.04 (+90 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 590 (+82 mỗi cấp) lên 602 (+94 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 574.24 (+93 mỗi cấp) lên 586.24 (+105 mỗi cấp).

 Kayn

  • STVL tăng từ 60 lên 68.
  • Giáp tăng từ 29 lên 38.

  Trảm (Q)

  • Sát thương tăng từ 55/75/95/115/135 lên 60/80/100/120/140.

  Phá (W)

  • Sát thương tăng từ 80/125/170/215/260 lên 85/130/175/220/265

  • Lượng giáp tăng từ 24.3 lên 29.3.
  • Lượng máu tăng từ 535.72 (+79 mỗi cấp) lên 540.72 (+84 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 55.21 lên 63.21.
  • Lượng giáp tăng từ 27 lên 36.

  Nếm Mùi Sợ Hãi (Q)

STVL tăng từ 60/85/110/135/160 lên 65/90/115/140/165.

  Gai Hư Không (W)

STVL tăng từ 80/110/140/170/200 lên 85/115/145/175/205.

  • STVL tăng từ 57 lên 65.
  • Lượng giáp tăng từ 20 lên 29.

  Vũ Điệu Xạ Tiễn (Q)

  • STVL tăng từ 55/75/95/115/135 lên 60/80/100/120/140.

  Sợ Hãi Dâng Trào (E)

  • Sát thương cộng thêm tăng từ 60/80/100/120/140 to 65/85/105/125/145.

 Kled

  • STVL tăng từ 55 lên 63.
  • Giáp tăng từ 26 lên 35.

  Dây Thừng Bẫy Gấu (Q)

  • Sát thương bẫy gấu tăng từ 25/50/75/100/125 lên 30/55/80/105/130.

  Súng Lúc Bỏ Túi (Q - Đi Đất)

  • Sát thương tăng từ 30/45/60/75/90 lên 35/50/65/80/95.

  Khuynh Hướng Bạo Lực (W)

  • Sát thương cộng thêm tăng từ 20/30/40/50/60 lên 25/35/45/55/65.

  Cưỡi Ngựa Đấu Thương (E)

  • Sát thương tăng từ 20/45/70/95/120 lên 25/50/75/100/125.

  • STVL tăng từ 57.46 lên 65.46.
  • Lượng giáp tăng từ 19.88 lên 28.88.

  • Lượng máu tăng từ 516 (+80 mỗi cấp) lên 528 (+92 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 61.176 lên 69.18.
  • Giáp tăng từ 24.216 lên 33.22.

  Sóng Âm (Q)

  • Sát thương tăng từ 50/80/110/140/170 lên 55/85/115/145/175.

  Địa Chấn (E)

  • Sát thương tăng từ 60/95/130/165/200 lên 60/100/135/170/205.

 Lissandra

  • Lượng máu tăng từ 506.12 (+75 mỗi cấp) lên 518.12 (+87 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 57.46 lên 65.46.
  • Giáp tăng từ 24.04 lên 33.04.

  Tia Sáng Xuyên Thấu (Q)

  • Sát thương tăng từ 80/115/150/185/220 lên 85/120/155/190/225.

  • Giáp tăng từ 19.216 lên 28.22.

  • Lượng máu tăng từ 477.72 (+79 mỗi cấp) lên 489.72 (+91 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 61.97 lên 69.97.
  • Giáp tăng từ 28.3 lên 37.3.

  • Lượng máu tăng từ 525 (+75 mỗi cấp) lên 537 (+87 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 63.54 lên 71.54.
  • Giáp tăng từ 30 lên 39.

  • STVL tăng từ 60.04 lên 68.04.
  • Giáp tăng từ 24.04 lên 33.04.

  • STVL tăng từ 46 lên 54.
  • Giáp tăng từ 24.04 lên 33.04.

  • Giáp tăng từ 20 lên 25.
  • Lượng máu tăng từ 525 (+73 mỗi cấp) lên 530 (+78 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 547.48 (+86 mỗi cấp) lên 559.48 (+98 mỗi cấp).

  • Lượng giáp tăng từ 19.72 lên 28.72.

  • STVL tăng từ 59.18 lên 67.18.
  • Lượng giáp tăng từ 24.88 lên 33.88.

  • STVL tăng từ 57.544 lên 65.54.
  • Giáp tăng từ 26.46 lên 35.46.

  • Giáp tăng từ 22.88 lên 27.88.
  • Máu tăng từ 540 (+80 mỗi cấp) lên 545 (+85 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 59.208 lên 67.21.
  • Giáp tăng từ 26.88 lên 35.88.

  Hoàng Hôn Buông Xuống (Q)

  • Sát thương tăng từ 60/105/150/195/240 lên 65/110/155/200/245.

  • STVL tăng từ 59 lên 67.
  • Giáp tăng từ 23 lên 28.
  • Lượng máu tăng từ 535 (+85 mỗi cấp) lên 540 (+90 mỗi cấp).

  • STVL giảm từ 59.98 xuống 57.98.
  • Giáp tăng từ 26.04 lên 35.04.

  Phóng Rìu (Q)

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 lên 75/120/165/210/255.

  • Máu tăng từ 517.72 (+79 mỗi cấp) lên 529.72 (+91 mỗi cấp).

 Ornn

  • STVL tăng từ 59.72 lên 67.72.
  • Giáp tăng từ 24.04 lên 33.04.

  • STVL tăng từ 55.572 to 63.57.
  • Giáp tăng từ 27.652 to 36.65.

  Phóng Lao (Q)

  • Sát thương tăng từ 65/105/145/185/225 lên 75/110/155/195/235.

  Công Kích Vũ Bão (E)

  • Sát thương tăng từ 80/130/180/230/280 lên 100/150/200/150/300.

  • STVL tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp tăng từ 29 lên 38.

 Búa Chấn Động (Q)

Sát thương tăng từ 35/55/75/95/115 lên 40/60/80/100/120.

 Xung Phong (E)

Sát thương tăng từ 50/70/90/110/130 lên 55/75/95/115/135.

  • STVL tăng từ 54.46 lên 62.46.
  • Giáp tăng từ 23.38 lên 32.38.

 Rakan

  • STLV tăng từ 62 lên 70.
  • Giáp tăng từ 24 lên 36.

  • STVL tăng từ 55.88 lên 63.88.
  • Giáp tăng từ 31.384 lên 40.38.

 Thế Thủ (W)

  • Lượng giáp cộng thêm thay đổi từ 20 (+50/55/60/65/70% tổng giáp) thành 20 (+50/60/70/80/90% tổng giáp).
  • Kháng phép cộng thêm thay đổi từ 20 (+50/55/60/65/70% tổng kháng phép) thành 10 (+25/30/35/40/45% tổng kháng phép).

  • STVL tăng từ 57.5 lên 65.5.
  • Giáp tăng từ 24 lên 33.

  Nữ Hoàng Phẫn Nộ (Q)

  • Sát thương tăng từ 15/20/25/30/35 lên 20/25/30/35/40.

  Trồi Lên (W)

  • Sát thương tăng từ 50/65/80/95/110 lên 55/70/85/100/115.

  Ngồm Ngoàm Ngấu Nghiến (E)

  • Sát thương tăng từ 50/60/70/80/90 lên 55/65/75/85/95.

  • Sát thương tăng từ 58.328 lên 66.33
  • Giáp tăng từ 25.584 lên 34.58.

  Vũ Điệu Cá Sấu (Q)

  • Sát thương tăng từ 60/90/120/150/180 lên 65/95/125/155/185.
  • Sát thương khi cường hóa tăng từ 90/135/180/225/270 lên 95/140/185/230/275.

  Cắt và Xắt (E)

  • Sát thương tăng từ 30/60/90/120/150 lên 35/65/95/125/155.
  • Sát thương khi cường hóa tăng từ 45/90/135/180/225 lên 55/100/145/190/235.

  • STVL tăng từ 50.04 lên 64.04.
  • Giáp tăng từ 24.376 lên 33.38.

  Kình Lực (W)

  • Sát thương tăng từ 50/80/110/140/170 lên 55/85/115/145/175.

  Anh Dũng (E)

  • Lớp giáp tăng từ 90/120/150/180/210 lên 95/125/155/185/215.

  • Giáp tăng từ 25.88 lên 30.88.
  • Máu tăng từ 584.4 (+80 mỗi cấp) lên 589.4 (+85 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 558.48 (+86 mỗi cấp) lên 570.48 (+98 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp thay đổi từ 27 (+4 mỗi cấp) thành 36 (+3 mỗi cấp).
  • Kháng phép giảm từ 32.1 (+1.25 mỗi cấp) xuống 27.1 (+0.75 mỗi cấp).

 Băng Giá Vĩnh Cửu (E)

  • Sát thương giảm từ 40/60/80/100/120 to 20/30/40/50/60. 

  • STVL tăng từ 57.58 lên 65.58.
  • Giáp tăng từ 24.88 lên 29.88.
  • Máu tăng từ 582.12 (+84 mỗi cấp) lên 587.12 (+89 mỗi cấp).

  Dao Độc (E)

  • Sát thương tăng từ 50/75/100/125/150 lên 55/80/105/130/155

  • STVl tăng từ 60 lên 68.
  • Giáp tăng từ 25 lên 34.

  • STVL tăng từ 60.712 lên 68.71
  • Giáp tăng từ 29 lên 38.

  • Giáp tăng từ 27.88 lên 36.88.

  • STVL tăng từ 59.72 lên 67.72.
  • Giáp tăng từ 23.04 lên 32.04.

  • STVL tăng từ 57.46 lên 65.46.
  • Giáp tăng từ 22.21 lên 31.21.

  • STVL tăng từ 57.156 lên 65.16.
  • Giáp tăng từ 29.384 lên 38.38.

  • Giáp tăng từ 20.544 lên 29.54.

  • Giáp tăng từ 29.384 lên 32.38.

  • Lượng máu tăng từ 516.04 (+90 mỗi cấp) lên 528.04 (+102 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 511.04 (+78 mỗi cấp) lên 523.04 (+90 mỗi cấp).

  • Giáp tăng từ 27 lên 47.

  • Máu tăng từ 520 (+75 mỗi cấp) lên 532 (+87 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 60 lên 68.
  • Giáp tăng từ 26.88 lên 31.88.
  • Lượng máu gia tăng mỗi cấp độ tăng từ 90 lên 95.

  Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q)

  • Sát thương tăng từ 60/85/110/135/160 lên 65/90/115/140/165.

  Ám Khí (W)

  • Sát thương chiều về tăng từ 60/85/110/135/160 lên 70/95/120/145/170.

  • Giáp tăng từ 25 lên 45.

  Chói Lóa (E)

  • Sát thương tăng từ 100/145/190/235/280 lên 105/150/195/240/285.

  • STVL tăng từ 49.54 to 57.54.
  • Lượng máu tăng từ 515.76 (+82 mỗi cấp) lên 527.76 (+94 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 47.696 lên 55.7.
  • Giáp tăng từu 16 lên 28.

  • STVL tăng từ 56.96 lên 64.96.
  • Giáp tăng từ 22 lên 31.

  Bọc Thuốc Súng (E)

  • Sát thương tăng từ 50/75/100/125/150 lên 55/80/105/130/155.

  • STVL tăng từ 60.04 lên 68.04.
  • Giáp tăng từ 27.536 lên 36.54.

  • STLV tăng từ 61.376 lên 69.38.
  • Giáp tăng từ 24.108 lên 33.11.

  Chém Xoáy (E)

  • Sát thương tăng từ 70/100/130/160/190 lên 80/110/140/170/200.

  • Lượng máu tăng từ 521.76 (+82 mỗi cấp) lên 533.76 (+94 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 55.46 lên 63.46.
  • Giáp tăng từ 23.04 lên 32.04.

  • STVL tăng từ 58.286 lên 66.29.
  • Giáp tăng từ 25.47 to 34.47.

  • STVL tăng từ 55 lên 63
  • Giáp tăng từ 30 lên 39.

  • STVL tăng từ 54.66 lên 62.66.
  • Giáp tăng từ 23.212 lên 32.21.

  Mưa Tên (E)

  • Sất thương tăng từ 65/100/135/170/205 lên 70/105/140/175/210.

  • STVL tăng từ 55.88 lên 63.88.
  • Giáp tăng từ 19.012 lên 28.01.

  Kết Án (E)

  • Sát thương tăng từ 45/80/115/150/185 lên 50/85/120/155/190.

  • Lượng máu tăng từ 492.72 (+82 mỗi cấp) lên 504.76 (+94 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 507.68 (+76 mỗi cấp) lên 519.68 (+88 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 55.88 lên 63.88.
  • Giáp tăng từ 25.88 to 34.88.

  • Lượng máu tăng từ 516.04 (+78 mỗi cấp) lên 528.04 (+90 mỗi cấp).

  • Lượng máu tăng từ 525 (+84 mỗi cấp) lên 537 (+96 mỗi cấp).

  • STVL tăng từ 59.544 lên 67.54.
  • Giáp tăng từ 26.38 lên 35.38.

  • STVL tăng từ 58 lên 66.
  • Giáp tăng từ 24.04 lên 33.04.

 Ngộ Không

  • STVL tăng từ 59.876 lên 67.88.
  • Giáp tăng từ 24.88 lên 33.88.

  Cân Đẩu Vân (E)

  • Sát thương tăng từ 60/105/150/150/195/240 lên 65/110/155/200/245.

 Xayah

  • STVL tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp tăng từ 24 lên 33.

  Phi Dao Đôi (Q) 

  • Sát thương tăng từ 40/60/80/100/120 lên 45/65/85/105/125.

  Triệu Hồi Lông Vũ (E)

  • Sát thương tăng từ 50/60/70/80/90 to 55/65/75/85/95 

  • Lượng máu tăng từ 514.4 (+80 mỗi cáp) lên 526.4 (+92 mỗi cấp).

  Liên Hoàn Tam Kích (Q)

  • Sát thương tăng từ 15/20/25/30/35 lên 20/25/30/35/40.

  Bán Nguyệt Thương (R)

  • Sát thương tăng từ 75/175/275 lên 80/180/280.

  • STVL tăng từ 55.376 lên 55.38.
  • Giáp tăng từ 24.712 lên 29.71.
  • Lượng máu gia tăng mỗi cấp tăng từ 82 lên 87.

 Yorick

  • STLV tăng từ 57 lên 65.
  • Giáp tăng từ 30 lên 39.

  • STVL tăng từ 60 lên 68.
  • Giáp tăng từ 24 lên 33.

  • STLV tăng từ 54.712 lên 62.71.
  • Giáp tăng từ 26.88 lên 31.88.
  • Lượng máu tăng từ 579.4 (+80 mỗi cấp) lên 584.4 (+85 mỗi cấp).

  Phi Tiêu Sắc Lẹm (Q)

  • Sát thương tăng từ 70/105/140/175/210 lên 80/115/150/185/220.
  • Sát thương lần hai tăng từ 42/63/84/105/126 lên 45/66/87/108/129.

  Đường Kiếm Bóng Tối (E)

  • Sát thương tăng từ 65/90/115/140/165 lên 70/95/120/145/170.

  • Lượng máu tăng từ 524.4 (+80 mỗi cấp) lên 536.4 (+92 mỗi cấp).

  • Giáp tăng từ 19.134 lên 28.13.

  • Giáp tăng từ 20.04 lên 29.04.

  Dòng trang bị Đồng Xu Cổ Đại,  Vòng Tay Targon &  Lưỡi Gươm Đoạt Thuật

  • Lượng Vàng yêu cầu hoàn thành nhiệm vụ tăng từ 650 lên 750.

  Tim Băng

  • Giáp tăng từ 90 lên 100.

  Stopwatch

  • Giá tiền: 600 Vàng.
  • Kích hoạt DUY NHẤT – Stasis: Tướng trở nên không thể bị tấn công và không thể bị chọn làm mục tiêu trong vòng 2.5 giây, nhưng cũng chẳng thể di chuyển, tấn công, kích hoạt kỹ năng hay sử dụng các trang bị trong quãng thời gian này (một lần dùng duy nhất).

  Đồng Hồ Cát Zhonya

  • Công thức mới: Giáp Tay Seeker + Stopwatch + Sách Quỷ + 200 Vàng.
  • Giá tiền hợp thành giảm từ 800 xuống 200 Vàng.

  Thú Tượng Thạch Giáp

  • Công thức mới: Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc + Stopwatch + 380 Vàng.
  • Giá tiền hợp thành giảm từ 980 xuống 380 Vàng.
  • Kích hoạt DUY NHẤT - Metallicize: Thời gian hồi chiêu tăng từ 90 lên 92 giây.

  Giáp Thiên Thần

  • Công thức mới: Kiếm B.F + Giáp Lụa + Stopwatch.
  • Giá tiền hợp thành giảm từ 800 xuống 200 Vàng.

  Rựa Thợ Săn 

  • Nội tại DUY NHẤT - Vuốt:
    • (Hiệu ứng mới) Giờ tăng thêm 15% tốc độ đánh trong vòng 2 giây.

  Bùa Thợ Săn

  • Nội tại DUY NHẤT - Bùa Thợ Săn:
    • (Hiệu ứng mới) Giờ thiêu đốt quái rừng 20 + 30% máu cộng thêm (tối đa 50) sát thương phép.

3/ KHÁC

Biểu tượng anh hùng mới

   

Biểu tượng cảm xúc mới

   

Nhiều biểu tượng cảm xúc tương ứng với các cấp độ 40, 50, 75, 100, 125, 150 và 175 cũng đã xuất hiện trên máy chủ PBE.

 

 

Gói Đa Sắc mới - Urgot Cỗ Máy Chiến Đấu

   

   

Gnar_G

Like bài viết để ủng hộ tác giả nếu bạn thấy hay:
Có thể bạn quan tâm
Bình luận