Trang chủ Gửi bài viết cho GameSao
Go
Tin Mới:

E-sport >>

LMHT: Chi tiết bản cập nhật 10.3 - Thêm XP cho tướng đi rừng; Akali, Aphelios, Senna và Sett bị nerf

Gnar_G | 04/02/2020 15:23 | Comment (0)
Like bài viết để ủng hộ tác giả nếu bạn thấy hay:
(GameSao.vn) - Ngộ Không làm lại thì vẫn chưa sẵn sàng.

1/ RA MẮT 03 BỘ TRANG PHỤC MỚI

Xem chi tiết TẠI ĐÂY.

Jinx Trùm Lừa Tình có giá 299 RP.

Yuumi Thánh Thả Thính có giá 299 RP.

True Damage Senna Hàng Hiệu Louis Vuitton quy đổi bằng 100 Điểm Hàng Hiệu.

2/ CẬP NHẬT HIỆU ỨNG HÌNH ẢNH CHO ANNIE VÀ NAUTILUS

Xem chi tiết TẠI ĐÂY.

3/ CÂN BẰNG SỨC MẠNH TƯỚNG

  Phi Tiêu Năm Cánh (Q)

  • Nội năng tiêu hao tăng từ 100/95/90/85/80 lên 120/115/110/105/100.

  Bom Khói (W)

  • Tốc độ di chuyển trong Bom Khói thay đổi từ [20/25/30/35/40% khi ở trong Bom Khói] thành [30/35/40/45/50% giảm dần trong 2 giây kể từ khi kích hoạt].

  Sát Chiêu Hoàn Hảo (R)

  • Thời gian chờ để lướt lần hai tăng từ 1.75 lên 2.5 giây.
  • Mục tiêu của R1 thay đổi từ [bất cứ mục tiêu nào] thành [tướng địch].
  • Tầm kích hoạt R1: 625 đơn vị khoảng cách.
  • Tầm lướt của R1: 625-675 phụ thuộc vào khoảng cách với mục tiêu.

 Aphelios

  Súng Thiên Lý Calibrum

  • Tầm đánh dấu giảm từ vô hạn xuống 2000 đơn vị khoảng cách.

  • Năng lượng tăng từ 438 lên 480.

  Phân Chia Thiên Hạ (R)

  • Số lượng binh sĩ (độ rộng) tăng từ 5/6/7 lên 6/7/8.

  Thảm Lửa Valkyrie (W)

  • Sát thương mỗi giây khi có Hàng Tiếp Tế thay đổi từ [7.5/25 (+37.5% SMCK cộng thêm)(+5% SMPT)] thành [7.5/25 (+50% SMCK cộng thêm)(+6% SMPT)].
  • Thời gian làm chậm và thiêu đốt mục tiêu khi có Hàng Tiếp Tế tăng từ 1 lên 1.5 giây.

  • Năng lượng giảm từ 420 xuống 375.

  Thác Bạc (W)

  • Sát thương giảm từ 22/34/46/58/70 xuống 18/30/42/54/66.

  • Tốc độ đánh cơ bản giảm từ 6.88 xuống 6.25.

  • Năng lượng nhận thêm mỗi cấp tăng từ 42 lên 50.
  • Tốc độ đánh nhận thêm mỗi cấp tăng từ 1.5% lên 2.5%.

  Ngọn Gió Chiến Trận (Q)

  • Thời gian duy trì lốc xoáy tăng từ 1.5 lên 2 giây.
  • Số lần lốc xoáy kích hoạt sát thương tăng từ 3 lên 4.

  Nhật Thực (W)

  • Sát thương giảm từ 60/100/140/180/220 xuống 60/95/130/165/200.

  Thiên Đỉnh Kiếm (E)

  • Sát thương giảm từ 60/100/140/180/220 xuống 50/90/130/170/210.

  • Sửa lỗi: Phát bắn thứ hai của Nội tại không còn chí mạng tối đa sát thương.

  • Tốc độ đánh nhận thêm mỗi cấp giảm từ 3% xuống 2.25%.

  • Sát thương giảm từ 61.036 xuống 61.
  • Giáp tăng từ 30.88 lên 31.

  Khiên Phế Liệu (W)

  • Tốc độ di chuyển giảm từ [20/25/30/35/40% (30/37.5/45/52.5/60% khi được cường hóa)] thành [15/20/25/30/35% (22.5/30/37.5/45/52.5% khi được cường hóa)].
  • Giá trị lớp lá chắn giảm từ 80/110/140/170/200 xuống 60/95/130/165/200.

  • Tốc độ đánh nhận thêm ở cấp 1 tăng từ 0% lên 10%.

  Cơn Thịnh Nộ Phương Bắc (Nội tại)

  • [Mới] Giờ kích hoạt hiệu ứng làm chậm, tăng giáp/kháng phép mỗi khi nhận sát thương từ quái rừng nhỏ.

 Senna

  Giải Thoát (Nội tại)

  • Tỉ lệ Màn Sương rớt ra từ quân lính Senna không hạ gục tăng từ 20% lên 25%.
  • Tỉ lệ Màn Sương rớt ra từ quân lính Senna hạ gục giảm từ 100% xuống 1.67%.
    • “Nếu Senna Hỗ Trợ hạ một quân lính với Khiên Cổ Vật/Giáp Thép, tăng Vàng cho cô ta, tỉ lệ rớt ra Màn Sương thấp hơn 1.67%.”

  Lời Nguyên Sương Đen (E)

  • Sửa lỗi: Đồng minh của Senna không còn tàng hình thoáng chốc trong màn sương khi cô nàng bị tiêu diệt.

 Sett

  • Hồi máu cơ bản giảm từ 9.25 xuống 8.

  Cuồng Thú Quyền (W)

  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 16/14/12/10/8 lên 18/16.5/15/13.5/12 giây.
  • Sát thương cơ bản giảm từ 90/125/160/195/230 xuống 90/120/150/180/210.
  • Hiện thị lượng sát thương tối đa ở phần mô tả.

  Bản Nhạc Tốc Độ (E)

  • Tốc độ di chuyển Sona nhận thêm giảm từ [25% (+4% mỗi 100 SMPT)] xuống [20% (+3% mỗi 100 SMPT)].

 Yuumi

  Mũi Tên Thơ Thẩn (Q)

  • Sát thương cường hóa giảm từ 50/95/140/185/230/275 xuống 45/80/115/150/185/220.
  • [Mới] Giờ chuyển hóa 2/3.2/4.4/5.6/6.8/8% lượng máu hiện tại của mục tiêu thành sát thương.
  • Năng lượng tiêu hao thay đổi từ 85/90/95/100/105/110 thành 90 mọi cấp.

  Như Hình Với Bóng (W)

  • Thời gian chịu hiệu ứng khống chế giờ sẽ giảm xuống tỉ lệ thuận với chỉ số giảm thời gian hồi chiêu.
  • Câm Lặng giờ không được tính là hiệu ứng khống chế.

  Tăng Động (E)

  • Khả năng hồi máu thay đổi từ [70/110/150/190/230 (+30% SMPT)] thành [70/100/130/160/190 (+40% SMPT)].

4/ THAY ĐỔI VỀ RỪNG

  • Điểm kinh nghiệm nhận được từ quái rừng to tăng từ 50 lên 60.
  • Điểm kinh nghiệm nhận thêm từ quái rừng to đầu tiên giảm từ 165 xuống 150.
  • Hình phạt cho tướng đi rừng farm quá nhiều lính trên đường thay đổi từ -10 Vàng/lính (xóa bỏ khi hoàn thành trang bị đi rừng) thành -13 Vàng/lính (xóa bỏ ở phút 14).

 Người Đá Cổ Krug

  • Tổng điểm kinh nghiệm tăng từ 160 lên 175.
  • Tổng Vàng tăng từ 125 lên 135.
  • Phân phối lại điểm kinh nghiệm và lượng Vàng:
    • Quái đá to:
      • EXP: Giảm từ 55 xuống 37
      • Vàng: Giảm từ 65 xuống 42
    • Quái đá nhỡ:
      • EXP: Tăng từ 15 lên 18
      • Vàng: Tăng từ 10 lên 13
    • Quái đá nhỏ:
      • EXP: Tăng từ 10 lên 14
      • Vàng: Tăng từ 5 lên 9

 Bùa Xanh &  Bùa Đỏ

  • Điểm kinh nghiệm giảm từ 115 xuống 110.

Điểm kinh nghiệm nhận được từ quái rừng tăng tiến theo cấp độ

  • Level 1-3: Không đổi
  • Level 4: Tăng từ 1.025x lên 1.975x
  • Level 5-6: Tăng từ 1.1x lên 1.15x
  • Level 7: Không đổi

5/ CẬP NHẬT ĐẤU TRƯỜNG CHÂN LÝ

  Sát Thủ

  • 3 tướng: Tỉ lệ chí mạng tăng từ 65% lên 70%.
  • 6 tướng: Tỉ lệ chí mạng giảm từ 225% xuống 210%

  Ánh Sáng

  • 3 tướng: Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 15% lên 20%.
  • 6 tướng: Tốc độ đánh cộng thêm giảm từ 35% xuống 30%.
  • 9 tướng: Tốc độ đánh cộng thêm giảm từ 55% xuống 50%.

  Bóng Tối

  • 6 tướng: Sát thương cộng thêm giảm từ 175% xuống 165%.

  Ánh Trăng

  • Sát thương phép cộng thêm tăng từ 10% lên 15%.

  Braum

  • Ngăn chặn sát thương tăng từ từ 70/80/90 lên 80/85/90.

  Janna

  • Thời gian làm choáng tăng từ 1 lên 1.5 giây.

  Jax

  • Sát thương tăng từ 150/250/450 lên 150/300/550.

  Kog’Maw

  • Sát thương tăng từ 125/275/425 lên 150/300/500.

  LeBlanc

  • Sát thương tăng từ 200/450/800 lên 225/475/800.

  Lucian

  • Sát thương tăng từ 25/30/50% lên 30/40/50%.
  • Số phát bắn cơ bản tăng từ 10 lên 12.

  Lux

  • Sát thương giảm từ 600/900/9999 xuống 550/900/9999.

  Olaf

  • Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 100/150/300% lên 100/150/450%.

  Ornn

  • Tỉ lệ chí mạng tăng từ 20% lên 25%.
  • Thời gian duy trì tỉ lệ chí mạng tăng từ 4 lên 10 giây.

  Yorick

  • Máu của Ma Sương giảm từ 600/800/2000 xuống 400/700/2000.

6/ KHÁC

02 Gói Đa Sắc mới

Jinx Trùm Lừa Tình

Yuumi Thánh Thả Thính

Biểu tượng Anh hùng mới

Biểu tượng Demacia Cup 2020 – Phần thưởng hoàn thành nhiệm vụ Clash

Chỉnh sửa trang phục

Trundle Diệt Rồng được sửa đôi chút ở phần đầu.

Mới

Like bài viết để ủng hộ tác giả nếu bạn thấy hay:
Có thể bạn quan tâm
Bình luận